sang sảng

Học thuật
Thân thiện
sang sảng

Ông cụ còn khỏe, tiếng nói sang sảng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mô tả âm thanh giọng nói to, rõ ràng, vang khỏe khoắn: "sang sảng" dùng để miêu tả một giọng nói âm lượng lớn, nghe rất , vang xa tạo cảm giác mạnh mẽ, đầy sức sống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông cụ còn khỏe, tiếng nói sang sảng. (Ông cụ vẫn còn khỏe, tiếng nói to vang .)
    • Giọng khẩu hiệu của ấy vang lên sang sảng trong sân trường. (Giọng khẩu hiệu của ấy vang lên to rõ ràng trong sân trường.)
    • Người diễn giả chất giọng sang sảng, thu hút mọi người lắng nghe. (Người diễn giả chất giọng to, vang khỏe, thu hút mọi người lắng nghe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nói sang sảng": nói với giọng to, đầy tự tin.
    • giáo nói sang sảng để cả lớp đều nghe thấy. ( giáo nói to để cả lớp đều nghe thấy.)
  • "cười sang sảng": cười to, vang sảng khoái.
    • Nghe câu chuyện hài, anh ấy cười sang sảng. (Nghe câu chuyện hài, anh ấy cười to vang.)
Biến thể từ gần giống
  • Vang (tính từ): âm thanh lan xa, nghe .
    • Tiếng chuông chùa ngân vang. (Tiếng chuông chùa ngân lên lan xa.)
  • Giòn (tính từ): âm thanh nghe , sắc thường dễ chịu.
    • Tiếng cười giòn tan. (Tiếng cười vui.)
  • Thanh thoát (tính từ): âm thanh trong trẻo, nhẹ nhàng (khác với "sang sảng" thường mạnh mẽ hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Vang dội: vang lên rất mạnh (thường dùng cho âm thanh lớn như sấm, pháo).
  • Âm vang: tiếng vang.
  • Lảnh lót: trong trẻo, vang cao (thường cho giọng nói hoặc tiếng chim).
Từ trái nghĩa
  • Ồ ồ: âm thanh trầm, không .
  • Khàn khàn: giọng nói không trong, bị .
  • Nhỏ nhẹ: nói với âm lượng nhỏ, nhẹ nhàng.
  • Lầm bầm: nói nhỏ, lí nhí trong miệng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Giọng nói sang sảng như chuông: von giọng nói to, , vang trong trẻo.
    • lão tuy già nhưng giọng nói sang sảng như chuông. ( lão tuy già nhưng giọng nói to trong như tiếng chuông.)
sang sảng

Ông cụ còn khỏe, tiếng nói sang sảng.

  1. Nói tiếng người mạnh giòn : ông cụ còn khỏe, tiếng nói sang sảng.